Type any Vietnamese verb, or pick one of 16 common ones, and see it fully conjugated in the
present, past and future, for every person. The built-in verbs are the ones you meet first and use
most, regular and irregular.
Quick answer
Vietnamese verb conjugation is how a verb changes its ending, and sometimes its stem, to match the subject and the tense. This free tool lays out full tables for 16 of the most common Vietnamese verbs across 4 core tenses. Pick a verb like là (to be) or là (to be), or type any Vietnamese verb of your own to conjugate it on the spot.
Choose a verb
Showing là (to be) · copula, used before nouns/pronouns only, never before adjectives; invariable (no conjugation)
là
to becopula, used before nouns/pronouns only, never before adjectives; invariable (no conjugation)
Present
tôi
là
bạn
là
anh ấy / cô ấy
là
chúng tôi
là
các bạn
là
họ
là
Present Continuous
tôi
đang là
bạn
đang là
anh ấy / cô ấy
đang là
chúng tôi
đang là
các bạn
đang là
họ
đang là
Past
tôi
đã là
bạn
đã là
anh ấy / cô ấy
đã là
chúng tôi
đã là
các bạn
đã là
họ
đã là
Future
tôi
sẽ là
bạn
sẽ là
anh ấy / cô ấy
sẽ là
chúng tôi
sẽ là
các bạn
sẽ là
họ
sẽ là
có
to haveinvariable; also means "there is/are"
Present
tôi
có
bạn
có
anh ấy / cô ấy
có
chúng tôi
có
các bạn
có
họ
có
Present Continuous
tôi
đang có
bạn
đang có
anh ấy / cô ấy
đang có
chúng tôi
đang có
các bạn
đang có
họ
đang có
Past
tôi
đã có
bạn
đã có
anh ấy / cô ấy
đã có
chúng tôi
đã có
các bạn
đã có
họ
đã có
Future
tôi
sẽ có
bạn
sẽ có
anh ấy / cô ấy
sẽ có
chúng tôi
sẽ có
các bạn
sẽ có
họ
sẽ có
đi
to goinvariable (no person/tense conjugation)
Present
tôi
đi
bạn
đi
anh ấy / cô ấy
đi
chúng tôi
đi
các bạn
đi
họ
đi
Present Continuous
tôi
đang đi
bạn
đang đi
anh ấy / cô ấy
đang đi
chúng tôi
đang đi
các bạn
đang đi
họ
đang đi
Past
tôi
đã đi
bạn
đã đi
anh ấy / cô ấy
đã đi
chúng tôi
đã đi
các bạn
đã đi
họ
đã đi
Future
tôi
sẽ đi
bạn
sẽ đi
anh ấy / cô ấy
sẽ đi
chúng tôi
sẽ đi
các bạn
sẽ đi
họ
sẽ đi
ăn
to eatinvariable
Present
tôi
ăn
bạn
ăn
anh ấy / cô ấy
ăn
chúng tôi
ăn
các bạn
ăn
họ
ăn
Present Continuous
tôi
đang ăn
bạn
đang ăn
anh ấy / cô ấy
đang ăn
chúng tôi
đang ăn
các bạn
đang ăn
họ
đang ăn
Past
tôi
đã ăn
bạn
đã ăn
anh ấy / cô ấy
đã ăn
chúng tôi
đã ăn
các bạn
đã ăn
họ
đã ăn
Future
tôi
sẽ ăn
bạn
sẽ ăn
anh ấy / cô ấy
sẽ ăn
chúng tôi
sẽ ăn
các bạn
sẽ ăn
họ
sẽ ăn
uống
to drinkinvariable
Present
tôi
uống
bạn
uống
anh ấy / cô ấy
uống
chúng tôi
uống
các bạn
uống
họ
uống
Present Continuous
tôi
đang uống
bạn
đang uống
anh ấy / cô ấy
đang uống
chúng tôi
đang uống
các bạn
đang uống
họ
đang uống
Past
tôi
đã uống
bạn
đã uống
anh ấy / cô ấy
đã uống
chúng tôi
đã uống
các bạn
đã uống
họ
đã uống
Future
tôi
sẽ uống
bạn
sẽ uống
anh ấy / cô ấy
sẽ uống
chúng tôi
sẽ uống
các bạn
sẽ uống
họ
sẽ uống
nói
to speak, to sayinvariable
Present
tôi
nói
bạn
nói
anh ấy / cô ấy
nói
chúng tôi
nói
các bạn
nói
họ
nói
Present Continuous
tôi
đang nói
bạn
đang nói
anh ấy / cô ấy
đang nói
chúng tôi
đang nói
các bạn
đang nói
họ
đang nói
Past
tôi
đã nói
bạn
đã nói
anh ấy / cô ấy
đã nói
chúng tôi
đã nói
các bạn
đã nói
họ
đã nói
Future
tôi
sẽ nói
bạn
sẽ nói
anh ấy / cô ấy
sẽ nói
chúng tôi
sẽ nói
các bạn
sẽ nói
họ
sẽ nói
học
to study, to learninvariable
Present
tôi
học
bạn
học
anh ấy / cô ấy
học
chúng tôi
học
các bạn
học
họ
học
Present Continuous
tôi
đang học
bạn
đang học
anh ấy / cô ấy
đang học
chúng tôi
đang học
các bạn
đang học
họ
đang học
Past
tôi
đã học
bạn
đã học
anh ấy / cô ấy
đã học
chúng tôi
đã học
các bạn
đã học
họ
đã học
Future
tôi
sẽ học
bạn
sẽ học
anh ấy / cô ấy
sẽ học
chúng tôi
sẽ học
các bạn
sẽ học
họ
sẽ học
làm
to do, to make, to workinvariable
Present
tôi
làm
bạn
làm
anh ấy / cô ấy
làm
chúng tôi
làm
các bạn
làm
họ
làm
Present Continuous
tôi
đang làm
bạn
đang làm
anh ấy / cô ấy
đang làm
chúng tôi
đang làm
các bạn
đang làm
họ
đang làm
Past
tôi
đã làm
bạn
đã làm
anh ấy / cô ấy
đã làm
chúng tôi
đã làm
các bạn
đã làm
họ
đã làm
Future
tôi
sẽ làm
bạn
sẽ làm
anh ấy / cô ấy
sẽ làm
chúng tôi
sẽ làm
các bạn
sẽ làm
họ
sẽ làm
xem
to watch, to look atinvariable
Present
tôi
xem
bạn
xem
anh ấy / cô ấy
xem
chúng tôi
xem
các bạn
xem
họ
xem
Present Continuous
tôi
đang xem
bạn
đang xem
anh ấy / cô ấy
đang xem
chúng tôi
đang xem
các bạn
đang xem
họ
đang xem
Past
tôi
đã xem
bạn
đã xem
anh ấy / cô ấy
đã xem
chúng tôi
đã xem
các bạn
đã xem
họ
đã xem
Future
tôi
sẽ xem
bạn
sẽ xem
anh ấy / cô ấy
sẽ xem
chúng tôi
sẽ xem
các bạn
sẽ xem
họ
sẽ xem
đọc
to readinvariable
Present
tôi
đọc
bạn
đọc
anh ấy / cô ấy
đọc
chúng tôi
đọc
các bạn
đọc
họ
đọc
Present Continuous
tôi
đang đọc
bạn
đang đọc
anh ấy / cô ấy
đang đọc
chúng tôi
đang đọc
các bạn
đang đọc
họ
đang đọc
Past
tôi
đã đọc
bạn
đã đọc
anh ấy / cô ấy
đã đọc
chúng tôi
đã đọc
các bạn
đã đọc
họ
đã đọc
Future
tôi
sẽ đọc
bạn
sẽ đọc
anh ấy / cô ấy
sẽ đọc
chúng tôi
sẽ đọc
các bạn
sẽ đọc
họ
sẽ đọc
viết
to writeinvariable
Present
tôi
viết
bạn
viết
anh ấy / cô ấy
viết
chúng tôi
viết
các bạn
viết
họ
viết
Present Continuous
tôi
đang viết
bạn
đang viết
anh ấy / cô ấy
đang viết
chúng tôi
đang viết
các bạn
đang viết
họ
đang viết
Past
tôi
đã viết
bạn
đã viết
anh ấy / cô ấy
đã viết
chúng tôi
đã viết
các bạn
đã viết
họ
đã viết
Future
tôi
sẽ viết
bạn
sẽ viết
anh ấy / cô ấy
sẽ viết
chúng tôi
sẽ viết
các bạn
sẽ viết
họ
sẽ viết
ngủ
to sleepinvariable
Present
tôi
ngủ
bạn
ngủ
anh ấy / cô ấy
ngủ
chúng tôi
ngủ
các bạn
ngủ
họ
ngủ
Present Continuous
tôi
đang ngủ
bạn
đang ngủ
anh ấy / cô ấy
đang ngủ
chúng tôi
đang ngủ
các bạn
đang ngủ
họ
đang ngủ
Past
tôi
đã ngủ
bạn
đã ngủ
anh ấy / cô ấy
đã ngủ
chúng tôi
đã ngủ
các bạn
đã ngủ
họ
đã ngủ
Future
tôi
sẽ ngủ
bạn
sẽ ngủ
anh ấy / cô ấy
sẽ ngủ
chúng tôi
sẽ ngủ
các bạn
sẽ ngủ
họ
sẽ ngủ
mua
to buyinvariable
Present
tôi
mua
bạn
mua
anh ấy / cô ấy
mua
chúng tôi
mua
các bạn
mua
họ
mua
Present Continuous
tôi
đang mua
bạn
đang mua
anh ấy / cô ấy
đang mua
chúng tôi
đang mua
các bạn
đang mua
họ
đang mua
Past
tôi
đã mua
bạn
đã mua
anh ấy / cô ấy
đã mua
chúng tôi
đã mua
các bạn
đã mua
họ
đã mua
Future
tôi
sẽ mua
bạn
sẽ mua
anh ấy / cô ấy
sẽ mua
chúng tôi
sẽ mua
các bạn
sẽ mua
họ
sẽ mua
bán
to sellinvariable
Present
tôi
bán
bạn
bán
anh ấy / cô ấy
bán
chúng tôi
bán
các bạn
bán
họ
bán
Present Continuous
tôi
đang bán
bạn
đang bán
anh ấy / cô ấy
đang bán
chúng tôi
đang bán
các bạn
đang bán
họ
đang bán
Past
tôi
đã bán
bạn
đã bán
anh ấy / cô ấy
đã bán
chúng tôi
đã bán
các bạn
đã bán
họ
đã bán
Future
tôi
sẽ bán
bạn
sẽ bán
anh ấy / cô ấy
sẽ bán
chúng tôi
sẽ bán
các bạn
sẽ bán
họ
sẽ bán
muốn
to wantinvariable; stative verb, not normally used with đang (continuous)
Present
tôi
muốn
bạn
muốn
anh ấy / cô ấy
muốn
chúng tôi
muốn
các bạn
muốn
họ
muốn
Past
tôi
đã muốn
bạn
đã muốn
anh ấy / cô ấy
đã muốn
chúng tôi
đã muốn
các bạn
đã muốn
họ
đã muốn
Future
tôi
sẽ muốn
bạn
sẽ muốn
anh ấy / cô ấy
sẽ muốn
chúng tôi
sẽ muốn
các bạn
sẽ muốn
họ
sẽ muốn
biết
to knowinvariable; stative verb, not used with đang (continuous)
Present
tôi
biết
bạn
biết
anh ấy / cô ấy
biết
chúng tôi
biết
các bạn
biết
họ
biết
Past
tôi
đã biết
bạn
đã biết
anh ấy / cô ấy
đã biết
chúng tôi
đã biết
các bạn
đã biết
họ
đã biết
Future
tôi
sẽ biết
bạn
sẽ biết
anh ấy / cô ấy
sẽ biết
chúng tôi
sẽ biết
các bạn
sẽ biết
họ
sẽ biết
Learn Vietnamese verbs faster by reading them in context
Tables get you started, but verbs stick when you meet them in real sentences. Lingo7 lets you
read real books in Vietnamese with sentence-aligned translation and native-narrated audio, so you
see these forms again and again where they actually live. Tap any word to save it, then review
it later. Free to start.
To conjugate a verb is to change its form to show who is doing the action (the
subject) and when (the tense). In each table above, the subject runs down the left and the
matching form sits beside it, across 4 core tenses: Present, Present Continuous, Past, Future.
Verbs split into regular and irregular. Regular verbs follow a
fixed pattern you can apply to thousands of others once you learn it; the badge on each verb
names its type (copula, used before nouns/pronouns only, never before adjectives; invariable (no conjugation) for là, for example). Irregular verbs like là
(to be) change in ways you memorize one by one, which is exactly why the most common
verbs are so often the most irregular.
You do not learn these by staring at the grid. You learn them by meeting them, over and over, in
real sentences until the pattern feels obvious. That is what reading does, and it is what reading
in Lingo7 is built for: open a real book in Vietnamese, tap any verb form to see its meaning, and the
conjugations start to stick on their own.
To conjugate a Vietnamese verb, you change its form to match the subject and the tense. Take là (to be): in the tôi form it is là now, đang là in the past, and đã là in the future. Regular verbs follow a fixed pattern by ending; irregular ones you learn one at a time. This tool shows the full table for each.
What are the most common Vietnamese verbs?
The most common Vietnamese verbs include là (to be), có (to have), đi (to go), ăn (to eat), uống (to drink), nói (to speak, to say), học (to study, to learn), làm (to do, to make, to work). These high-frequency verbs are also the most irregular in most languages, which is why they are worth drilling first. This tool has full present, past and future tables for all 16.
Is Vietnamese verb conjugation hard?
Vietnamese conjugation takes practice but follows clear rules. Regular verbs are predictable once you learn the endings; the real work is the handful of very common irregular verbs and knowing which tense to use. Vietnamese is FSI Category III, about 1100 hours to professional proficiency. The fastest way to make the forms automatic is to meet them again and again in real sentences, which is what reading does.
How many tenses does Vietnamese have?
These three, Present, Present Continuous, Past, Future, are the core of everyday Vietnamese and the right place to start. Real Vietnamese also uses other moods and aspects (and, in most languages, extra compound tenses), but they build on the same stems and personal endings you see in these tables.