Đây là danh sách 25 từ thông dụng để nói về gia đình bằng tiếng Anh, mỗi từ đều có IPA, audio, bản dịch và câu ví dụ. Hãy phát bất kỳ từ nào để nghe, tự kiểm tra bằng bài trắc nghiệm và tải danh sách xuống để dùng với Anki hoặc Quizlet.
Gia đình bằng tiếng Anh: family, mother, father, parent, son, daughter, child. Bảng dưới đây gồm tất cả 25 từ, kèm IPA, audio, bản dịch và câu ví dụ. Bài trắc nghiệm gồm 10 câu giúp kiểm tra những gì bạn nhớ, và bạn có thể tải danh sách xuống dưới dạng bảng tính hoặc dùng với Quizlet hay Anki.
| Từ | Bản dịch | Ví dụ |
|---|---|---|
| family /fæmɪli/ | gia đình | My family eats dinner together every Sunday. Gia đình tôi ăn tối cùng nhau vào mỗi Chủ nhật. |
| mother /mʌðɚ/ | mẹ | My mother makes breakfast every morning. Mẹ tôi làm bữa sáng mỗi sáng. |
| father /fɑːðɚ/ | bố | Her father drives her to school. Bố cô ấy lái xe đưa cô ấy đến trường. |
| parent /pɛɹənt/ | cha mẹ | Both parents came to the school meeting. Cả cha và mẹ đều đến buổi họp ở trường. |
| son /sʌn/ | con trai | Their son plays soccer after school. Con trai họ chơi bóng đá sau giờ học. |
| daughter /dɔːɾɚ/ | con gái | My daughter likes reading before bed. Con gái tôi thích đọc sách trước khi đi ngủ. |
| child /tʃaɪld/ | đứa trẻ | The child is drawing a family picture. Đứa trẻ đang vẽ một bức tranh về gia đình. |
| baby /beɪbi/ | em bé | The baby is sleeping in the crib. Em bé đang ngủ trong cũi. |
| brother /bɹʌðɚ/ | anh trai | My brother helps me with homework. Anh trai tôi giúp tôi làm bài tập về nhà. |
| sister /sɪstɚ/ | chị gái | Her sister has a new bicycle. Chị gái cô ấy có một chiếc xe đạp mới. |
| sibling /sɪblɪŋ/ | anh chị em | My siblings live in different cities. Anh chị em của tôi sống ở những thành phố khác nhau. |
| twin /twɪn/ | anh chị em sinh đôi | My twin and I look very similar. Tôi và người sinh đôi với tôi trông rất giống nhau. |
| grandmother /ɡɹændmʌðɚ/ | bà | My grandmother tells us stories. Bà tôi kể cho chúng tôi nghe những câu chuyện. |
| grandfather /ɡɹændfɑːðɚ/ | ông | His grandfather grows tomatoes in the garden. Ông của anh ấy trồng cà chua trong vườn. |
| grandparent /ɡɹændpɛɹənt/ | ông bà | My grandparents visit us every summer. Ông bà tôi đến thăm chúng tôi vào mỗi mùa hè. |
| grandson /ɡɹændsʌn/ | cháu trai | Their grandson is learning to read. Cháu trai của họ đang học đọc. |
| granddaughter /ɡɹændɔːɾɚ/ | cháu gái | Her granddaughter sends her a card. Cháu gái cô ấy gửi cho cô ấy một tấm thiệp. |
| aunt /ænt/ | cô | My aunt makes delicious apple pie. Cô tôi làm bánh táo rất ngon. |
| uncle /ʌŋkəl/ | chú | Our uncle teaches us to fish. Chú chúng tôi dạy chúng tôi câu cá. |
| cousin /kʌzən/ | anh chị em họ | My cousin lives in the next town. Anh chị em họ của tôi sống ở thị trấn kế bên. |
| nephew /nɛfjuː/ | cháu trai | Her nephew is five years old. Cháu trai của cô ấy năm tuổi. |
| niece /niːs/ | cháu gái | My niece likes playing with dolls. Cháu gái tôi thích chơi búp bê. |
| husband /hʌsbənd/ | chồng | Her husband cooks dinner on Fridays. Chồng cô ấy nấu bữa tối vào các ngày thứ Sáu. |
| wife /waɪf/ | vợ | His wife works at the hospital. Vợ anh ấy làm việc tại bệnh viện. |
| relative /ɹɛlətɪv/ | họ hàng | A relative visits our family each weekend. Một người họ hàng đến thăm gia đình chúng tôi vào mỗi cuối tuần. |
Danh sách trên trang này có 25 từ. Những từ đầu tiên là family (gia đình), mother (mẹ), father (bố). Mỗi từ đều có IPA, audio, bản dịch và câu ví dụ.
Hãy làm bài trắc nghiệm trên trang này, sau đó tải danh sách xuống để dùng với Anki hoặc Quizlet và ôn lại vài từ mỗi ngày. Trong Lingo7, bạn có thể đọc sách bằng tiếng Anh với bản dịch bên dưới mỗi câu và gặp lại những từ này trong ngữ cảnh.
Nhấn nút phát bên cạnh một từ hoặc câu ví dụ để nghe. Phần IPA bên dưới mỗi từ cũng cho biết các âm: family được phát âm là /fæmɪli/.