Đây là danh sách 14 từ thông dụng để nói về các tháng bằng tiếng Anh, mỗi từ đều có IPA, audio, bản dịch và câu ví dụ. Hãy phát bất kỳ từ nào để nghe, tự kiểm tra bằng bài trắc nghiệm và tải danh sách xuống để dùng với Anki hoặc Quizlet.
Các tháng bằng tiếng Anh: January, February, March, April, May, June, July. Bảng dưới đây gồm tất cả 14 từ, kèm IPA, audio, bản dịch và câu ví dụ. Bài trắc nghiệm gồm 10 câu giúp kiểm tra những gì bạn nhớ, và bạn có thể tải danh sách xuống dưới dạng bảng tính hoặc dùng với Quizlet hay Anki.
| Từ | Bản dịch | Ví dụ |
|---|---|---|
| January /dʒænjuːɛɹi/ Trong tiếng Anh, tên các tháng luôn bắt đầu bằng chữ cái viết hoa. | tháng Một | January is usually cold in my city. Tháng Một thường lạnh ở thành phố của tôi. |
| February /fɛbɹuːɛɹi/ | tháng Hai | My birthday is in February this year. Năm nay, sinh nhật của tôi vào tháng Hai. |
| March /mɑːɹtʃ/ | tháng Ba | School starts again in March. Việc học ở trường bắt đầu lại vào tháng Ba. |
| April /eɪpɹəl/ | tháng Tư | We often have rain in April. Trời thường mưa ở chỗ chúng tôi vào tháng Tư. |
| May /meɪ/ | tháng Năm | The flowers open in May. Những bông hoa nở vào tháng Năm. |
| June /dʒuːn/ | tháng Sáu | Our summer vacation starts in June. Kỳ nghỉ hè của chúng tôi bắt đầu vào tháng Sáu. |
| July /dʒuːlaɪ/ | tháng Bảy | July is very hot here. Tháng Bảy ở đây rất nóng. |
| August /ɔːɡəst/ | tháng Tám | We visit our grandparents in August. Chúng tôi đến thăm ông bà vào tháng Tám. |
| September /sɛptɛmbɚ/ | tháng Chín | The children return to school in September. Bọn trẻ trở lại trường vào tháng Chín. |
| October /ɑːktoʊbɚ/ | tháng Mười | The leaves turn red in October. Lá cây chuyển sang màu đỏ vào tháng Mười. |
| November /noʊvɛmbɚ/ | tháng Mười Một | November brings cold weather to our town. Tháng Mười Một mang thời tiết lạnh đến thị trấn của chúng tôi. |
| December /dᵻsɛmbɚ/ | tháng Mười Hai | We celebrate many holidays in December. Chúng tôi tổ chức nhiều ngày lễ vào tháng Mười Hai. |
| month /mʌnθ/ | tháng | This month has thirty days. Tháng này có ba mươi ngày. |
| year /jɪɹ/ | năm | A year has twelve months. Một năm có mười hai tháng. |
Danh sách trên trang này có 14 từ. Những từ đầu tiên là January (tháng Một), February (tháng Hai), March (tháng Ba). Mỗi từ đều có IPA, audio, bản dịch và câu ví dụ.
Hãy làm bài trắc nghiệm trên trang này, sau đó tải danh sách xuống để dùng với Anki hoặc Quizlet và ôn lại vài từ mỗi ngày. Trong Lingo7, bạn có thể đọc sách bằng tiếng Anh với bản dịch bên dưới mỗi câu và gặp lại những từ này trong ngữ cảnh.
Nhấn nút phát bên cạnh một từ hoặc câu ví dụ để nghe. Phần IPA bên dưới mỗi từ cũng cho biết các âm: January được phát âm là /dʒænjuːɛɹi/.